Địa chỉ: 1691/3N, Quốc lộ 1A, Khu phố 3, Phường An Phú Đông, TP Hồ Chí Minh
Xe tải Jac N350 Plus 3.5 tấn thùng mui bạt nhôm Đà Lạt 5m2
Tải chở cho phép: 3.490 (kg)
Tổng tải: 7.500 (kg)
Kích thước bao: đang cập nhật
Kích thước lọt lòng thùng: 5.250 x 2.250 x 750/2.135 (mm)
KHUYẾN MÃI 10.000.000 VNĐ
TẶNG PHÙ HIỆU HTX
TẶNG BAO DA TAY LÁI, THẢM LÓT SÀN
HỖ TRỢ NGÂN HÀNG 60-80%
Trong nhóm xe tải JAC 3,5 tấn, N350 Plus tạo thêm một lựa chọn về chiều dài thùng. Xe có lòng thùng dài 5.250 mm, nằm giữa N350S Pro thùng 4,4 mét và N350SL thùng 6,4 mét.
Khoảng chiều dài này giúp N350 Plus có thêm diện tích thùng so với dòng 4,4 mét, nhưng thân xe chưa kéo dài như N350SL. Với người đang cân nhắc giữa một chiếc xe dễ xoay trở và một mẫu thùng dài, đây là điểm cần xem đầu tiên.



Hình ảnh thực tế của xe tải Jac N350 Plus trong quá trình hoàn thiện
Xe tải JAC N350 Plus 3,5 tấn thùng mui bạt nhôm Đà Lạt 5m2 có tải trọng cho phép chở 3.495 kg, kích thước lọt lòng 5.250 × 2.250 × 2.135/750 mm. Phần xe sử dụng động cơ D30TCIE1 dung tích 2.977 cc, hộp số 6 cấp và phanh khí nén hai dòng.
Đây là lựa chọn phù hợp cho khách hàng đang có nhu cầu xe tải 3,5 tấn thùng dài vừa phải 5,25 mét, đáp ứng tốt cả chở hàng linh hoạt trong đô thị lẫn tuyến đường liên tỉnh.
Giá JAC N350 Plus thùng mui bạt nhôm Đà Lạt cập nhật tháng 08/2026 là 552.000.000 VNĐ. Mức giá đã bao gồm chassis, thùng hoàn thiện và VAT; chưa bao gồm chi phí đăng ký lăn bánh.
Theo bảng giá xe tải Jac tháng 08/2026, giá 552 triệu đồng là số tiền cho xe và thùng, chi phí lăn bánh sẽ khác nhau tùy vào khu vực. Dù mua tiền mặt hay qua ngân hàng thì giá xe, thùng và chi phí dịch vụ không thay đổi. Tuy nhiên, nếu mua qua ngân hàng sẽ phát sinh thêm chi phí bảo hiểm thân vỏ xe 1 năm (bảo vệ xe khi gặp sự cố) cùng một số chi phí khác theo yêu cầu của ngân hàng.
Mức giá xe tải JAC N350 Plus 3,5 tấn trên áp dụng cho quy cách thùng đang giới thiệu. Việc thay đổi vật tư, số lượng bửng hoặc lắp thêm thiết bị sẽ làm chi phí thùng thay đổi.
Một báo giá đầy đủ cần thể hiện riêng:
Khách hàng có thể cung cấp khu vực đăng ký và hình thức mua tiền mặt hoặc trả góp để nhận bảng tính đúng với phương án của mình.
Liên hệ 0906 330 960 để nhận báo giá chi tiết, kiểm tra xe có sẵn và dự toán số tiền ban đầu khi mua trả góp.
| THÔNG TIN NHANH VỀ JAC N350 PLUS THÙNG DÀI 5,25 MÉT | |
|---|---|
| THÔNG TIN CHUNG | |
| Model | JAC N350 Plus E5A |
| Phân khúc | Xe tải nhẹ |
| TẢI TRỌNG | |
| Tải trọng cho phép chở | 3.495 kg |
| Khối lượng toàn bộ | 7.500 kg |
| THÙNG XE | |
| Loại thùng | Thùng mui bạt nhôm Đà Lạt |
| Kích thước lọt lòng thùng | 5.250 × 2.250 × 2.135/750 mm |
| ĐỘNG CƠ | |
| Động cơ | D30TCIE1 |
| Dung tích xi-lanh | 2.977 cc |
| Công suất cực đại | 115 kW tại 3.200 vòng/phút |
| Mô-men xoắn cực đại | 385 Nm tại 1.500–2.700 vòng/phút |
| HỘP SỐ VÀ HỆ THỐNG PHANH | |
| Hộp số | 6 số tiến, 1 số lùi |
| Hệ thống phanh | Phanh khí nén hai dòng |
| KÍCH THƯỚC VÀ LỐP | |
| Chiều dài cơ sở | 3.855 mm |
| Lốp trước/sau | 8.25-16/dual 8.25-16 |
| GIÁ VÀ BẢO HÀNH | |
| Giá xe và thùng nhôm hoàn thiện | 552.000.000 VNĐ |
| Bảo hành | 5 năm hoặc 150.000 km |


Cabin và cụm đèn xe tải Jac N350 Plus, phiên bản này không có trang bị mui lướt gió
Cabin JAC N350 Plus được bố trí ba chỗ ngồi. Không gian không quá cầu kỳ, nhưng các trang bị thường dùng như điều hòa, radio và cổng USB đều có sẵn.
Bảng đồng hồ nằm ngay sau vô-lăng, còn cụm điều khiển được đưa về khu vực trung tâm. Cách sắp xếp này khá thẳng và dễ nhìn, người mới nhận xe không mất nhiều thời gian để làm quen.
Phần kính trước rộng, kết hợp cụm gương 2 tầng tài xế dễ dàng quan sát dọc theo thân thùng. Trên một chiếc xe dài hơn 7 mét sau khi hoàn thiện, khả năng nhìn được phần hông và đuôi xe quan trọng hơn những chi tiết trang trí trong cabin.
Nhìn chung, nội thất JAC N350 Plus tập trung vào các chức năng cần dùng hằng ngày. Cabin không đi theo hướng nhiều trang bị phức tạp, nhưng giữ được sự gọn gàng và dễ thao tác.
JAC N350 Plus sử dụng động cơ diesel D30TCIE1 dung tích 2.977 cc, công suất 115 kW và mô-men xoắn 385 Nm.
Hộp số cơ khí gồm 6 số tiến và 1 số lùi. Xe sử dụng phanh khí nén hai dòng, kết hợp phanh đỗ bằng lò xo tích năng và phanh phụ bằng đường khí xả.
Mức tiêu hao nhiên liệu sẽ tùy, không phải một con số cố định vì còn phụ thuộc tải hàng, tuyến đường, giao thông và cách lái.
Thùng mui bạt nhôm Đà Lạt có kích thước lọt lòng 5.250 × 2.250 × 2.135/750 mm. Trong đó, 5.250 mm là chiều dài, 2.250 mm là chiều rộng, 2.135 mm là chiều cao tổng và 750 mm là chiều cao bửng.


Thùng mui bạt bửng nhôm kèo Đà Lạt đang trong quá trình hoàn thiện
| KÍCH THƯỚC VÀ VẬT TƯ THÙNG JAC N350 PLUS | |
|---|---|
| THÔNG SỐ THÙNG | |
| Loại thùng | Thùng mui bạt nhôm Đà Lạt |
| Kích thước lọt lòng | 5.250 × 2.250 × 2.135/750 mm |
| Chiều dài lọt lòng | 5.250 mm |
| Chiều rộng lọt lòng | 2.250 mm |
| Chiều cao tổng phần lòng thùng | 2.135 mm |
| Chiều cao bửng | 750 mm |
| VẬT TƯ THÙNG | |
| Đà dọc | Sắt U120 |
| Đà ngang | Sắt U80 |
| Sàn thùng | Inox 430 dày 2.5 mm |
| Khung xương | Kẽm hộp 40x40 |
| Trụ đầu và trụ cuối | U100 |
| Trụ giữa | U140 |
| Bửng thùng | Bửng nhôm cao cấp |
| Số lượng bửng mở | 7 bửng |
| Vách trước | Inox 430 |
| Khung kèo Đà Lạt | Sử dụng cáp, kèo chữ A |
| Bạt phủ | Bạt 5 bửng |
| Tay khóa và bản lề | inox 430 |
| Vè chắn bùn | inox 430 |
| Cản hông | inox 430 |
| Cản sau | inox 430 |
| Đệm lót đà | Cao su |
Hai bên thùng sử dụng bửng nhôm cao cấp, bề mặt nhôm sáng, dễ vệ sinh. Phần bửng cũng có thể dán logo, tên doanh nghiệp hoặc số điện thoại để hỗ trợ nhận diện khi xe hoạt động trên đường.
Chất lượng thùng không chỉ nằm ở phần bửng nhìn thấy bên ngoài. Đà dọc, đà ngang, sàn và trụ là những phần chịu lực chính. Do vậy, tùy theo nhu cầu vận chuyển sẽ có những phương án khác nhau từ đó giá cũng khác nhau.
Hệ thống kèo Đà Lạt sử dụng kèo chữ A, kéo cáp, được dùng rộng rãi ở các khu vực Lâm Đồng và Tây Nguyên. Cấu trúc này được thiết kế nhằm tăng độ ổn định cho khung kèo trong quá trình vận hành, hạn chế rung lắc khi xe di chuyển. Thiết kế này cũng giúp việc tháo lắp, chất hàng hoặc cẩu hàng trở nên thuận tiện hơn trong quá trình sử dụng thực tế.


Giá lăn bánh tại TP.HCM được tính bằng giá xe thùng cộng thêm chi phí đăng ký ra biển số. Cụ thể, với mức giá xe 552.000.000 VNĐ, tổng chi phí lăn bánh sẽ rơi vào khoảng 573.000.000 – 576.000.000 VNĐ, tùy trường hợp xe biển trắng hoặc biển vàng và các khoản phí phát sinh thực tế khi đăng ký.
Các chi phí ra biển số gồm:
Nếu khách hàng tự làm thủ tục, phần phí dịch vụ đăng ký sẽ không phát sinh. Nếu nhờ đơn vị bán xe thực hiện, khoản này cần được ghi riêng trong bảng báo giá.
Tiền ban đầu khi mua JAC N350 Plus trả góp gồm tiền đối ứng mua xe, chi phí lăn bánh và bảo hiểm theo yêu cầu của ngân hàng.
Ngân hàng thường hỗ trợ vay khoảng 60–80% giá trị xe thùng, phần còn lại khách hàng cần tự chuẩn bị ban đầu. Ngoài ra, người mua cần cộng thêm bảo hiểm thân vỏ cùng các chi phí lăn bánh như trước bạ, đăng ký, đăng kiểm, bảo hiểm dân sự và các khoản phát sinh khác.
Như vậy: Giá xe hoàn thiện 552.000.000 VNĐ, tỷ lệ vay thường khoảng 60–80%, tương ứng khoản vay 331.200.000 – 441.600.000 VNĐ. Người mua cần chuẩn bị tiền đối ứng khoảng 110.400.000 – 220.800.000 VNĐ.
Chi phí lăn bánh cần chuẩn bị dao động 21.000.000 – 24.000.000 VNĐ, cộng thêm bảo hiểm thân vỏ khoảng 6.900.000 VNĐ và các chi phí khác.
Tổng số tiền ban đầu cần có rơi vào khoảng 140.000.000 – 250.000.000 VNĐ.
Thời hạn vay phổ biến từ 3 – 7 năm, lãi suất khoảng 9 – 11%/năm. Thời hạn vay càng lâu thì số tiền trả góp hàng tháng càng ít, dễ xoay vòng vốn và ngược lại.
Tỷ lệ vay chỉ là mức tham khảo. Khoản vay chính thức phụ thuộc giá trị xe được ngân hàng định giá, nguồn thu, lịch sử tín dụng và những khoản vay hiện có của khách hàng.
Nếu tính lãi theo dư nợ giảm dần, số tiền phải trả thường cao hơn trong những tháng đầu và giảm dần về sau. Vì vậy, người mua nên kiểm tra khoản trả tháng đầu, không chỉ nhìn vào số tiền trung bình.
Trước khi quyết định mua xe tải JAC 3,5 tấn trả góp, cần xác định ba con số:
Ba con số này cho thấy phương án vay có phù hợp với dòng tiền hiện tại hay không.
Xe có tải trọng cho phép chở 3.495 kg và khối lượng toàn bộ 7.550 kg.
Chiều dài lọt lòng thùng là 5.250 mm. Kích thước đầy đủ đạt 5.250 × 2.250 × 2.135/750 mm.
N350 Plus có lòng thùng dài 5,25 mét, trong khi N350S Pro sử dụng thùng dài khoảng 4,4 mét. N350 Plus có thêm diện tích thùng nhưng cần nhiều khoảng trống hơn khi quay đầu.
JAC N350 Plus sử dụng thùng dài 5,25 mét; N350SL thuộc nhóm thùng dài 6,4 mét. N350 Plus có thân xe ngắn hơn, còn N350SL ưu tiên chiều dài lòng thùng.
Xe sử dụng động cơ diesel D30TCIE1 dung tích 2.977 cc, công suất cực đại 115 kW và mô-men xoắn cực đại 385 Nm.
Xe sử dụng phanh tang trống, dẫn động khí nén hai dòng, thường được gọi là phanh hơi. Xe còn có phanh đỗ bằng lò xo tích năng và phanh phụ bằng đường khí xả.
Giá xe và thùng mui bạt nhôm Đà Lạt cập nhật tháng 08/2026 là 552.000.000 VNĐ. Giá đã bao gồm VAT, chưa gồm chi phí đăng ký lăn bánh.
Có. Số tiền vay, tiền ban đầu và khoản trả hằng tháng phụ thuộc giá trị xe được định giá, hồ sơ tài chính, thời hạn vay và chính sách ngân hàng.
Xe được bảo hành 5 năm hoặc 150.000 km, tùy điều kiện nào đến trước và theo quy định của nhà sản xuất. Phần thùng có chính sách bảo hành riêng theo hợp đồng thi công.
Khi lựa chọn mua xe tải Isuzu, việc chọn đúng đại lý uy tín là yếu tố rất quan trọng giúp bạn đảm bảo chất lượng xe, dịch vụ hậu mãi và chi phí vận hành lâu dài.
✔ Phân phối các dòng xe tải Hino, Isuzu, Jac, Dongfeng,...
✔ Chuyên đóng mới và sửa chữa các loại thùng thông dụng và chuyên dụng
✔ Đảm bảo chất lượng và độ bền cao
✔ Bảo hành chính hãng
✔ Bảo dưỡng định kỳ
✔ Kỹ thuật viên giàu kinh nghiệm
✔ Hỗ trợ kỹ thuật nhanh
✔ Trả góp linh hoạt
✔ Lãi suất ưu đãi
✔ Thủ tục nhanh chóng
THÔNG TIN LIÊN HỆ XE TẢI VẬN TẢI HCM
🌐 Website: xetaivantaihcm.com
🏠 Địa chỉ: 1691/3N Quốc Lộ 1A, Quận 12, TP.HCM
📧 Email: [email protected]
📞 Điện thoại: 0906 330 960
👉 Liên hệ ngay hôm nay để nhận báo giá tốt nhất!
| BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT JAC N350 PLUS 3,5 TẤN | |
|---|---|
| THÔNG TIN CHUNG | |
| Model | JAC N350 Plus E5A |
| Số chỗ ngồi | 3 người |
| KÍCH THƯỚC | |
| Kích thước tổng thể | ….. |
| Vệt bánh trước/sau | 1.720/1.600 mm |
| Chiều dài cơ sở | 3.855 mm |
| Khoảng sáng gầm xe | 220 mm |
| Bán kính quay vòng nhỏ nhất | 8,9 m |
| TẢI TRỌNG | |
| Khối lượng bản thân | ….. |
| Tải trọng cho phép chở | 3.495 kg |
| Khối lượng toàn bộ | 7.550 kg |
| ĐỘNG CƠ | |
| Động cơ | D30TCIE1 |
| Loại động cơ | Diesel, 4 kỳ, 4 xi-lanh thẳng hàng, làm mát bằng chất lỏng, tăng áp |
| Dung tích xi-lanh | 2.977 cc |
| Công suất cực đại | 115 kW tại 3.200 vòng/phút |
| Mô-men xoắn cực đại | 385 Nm tại 1.500–2.700 vòng/phút |
| HỘP SỐ | |
| Hộp số | Cơ khí, 6 số tiến và 1 số lùi |
| HỆ THỐNG LÁI | |
| Hệ thống lái | Trợ lực thủy lực |
| HỆ THỐNG PHANH | |
| Phanh chính | Tang trống, khí nén hai dòng |
| Phanh đỗ | Khí nén kết hợp lò xo tích năng |
| Phanh phụ | Phanh động cơ bằng đường khí xả |
| HỆ THỐNG TREO | |
| Hệ thống treo trước | Nhíp lá 9+0, giảm chấn thủy lực |
| Hệ thống treo sau | Nhíp lá 6+5, giảm chấn thủy lực |
| LỐP | |
| Lốp trước/sau | 8.25-16/dual 8.25-16 |
| TRANG BỊ VÀ VẬN HÀNH | |
| Ắc quy | 2 × 12V – 90Ah |
| Điều hòa, radio, USB | Có trang bị |
| Tốc độ tối đa | 95 km/h |
| Dung tích bình nhiên liệu | 150 lít |
Xe sử dụng nhíp lá ở cả cầu trước và cầu sau, kết hợp giảm chấn thủy lực. Phía sau có thêm cụm nhíp phụ để hỗ trợ khi xe chịu tải.