Địa chỉ: 1691/3N, Quốc Lộ 1A, Phường An Phú Đông, Quận 12, TP. Hồ Chí Minh
xetaivantaihcm@gmail.com
Trong phân khúc xe tải nhẹ hiện nay, dòng Isuzu NPR350 3.490kg thùng mui bạt là một trong những lựa chọn phù hợp cho nhu cầu vận chuyển hàng hóa có kích thước lớn nhưng trọng lượng không quá nặng. Với chiều dài thùng lên đến 6.2 mét, dòng xe này đáp ứng tốt nhu cầu vận chuyển các loại hàng cồng kềnh như bao bì, nệm, mút xốp hoặc vật liệu nhẹ.
Phiên bản này sử dụng chassis Isuzu NPR350 (Model NPR85ME5 Euro 5) – dòng chassis thế hệ mới với tiêu chuẩn khí thải Euro 5, đảm bảo khả năng vận hành ổn định và phù hợp với quy định môi trường hiện nay.
Cấu hình thùng mui bạt không trang bị bửng nâng giúp xe đạt tải trọng tối đa 3.490kg, đồng thời tối ưu chi phí đầu tư ban đầu.
Caption: Xe tải Isuzu NPR350 3.490kg thùng mui bạt dài 6m2 model NPR85ME5 Euro 5
Chassis NPR85ME5 được thiết kế phù hợp với các loại thùng dài trong phân khúc tải nhẹ, đảm bảo độ ổn định và khả năng chịu tải tốt trong quá trình vận hành.
Caption: Chassis xe tải Isuzu NPR350 model NPR85ME5 Euro 5
| Hạng mục | Thông số |
| Model | NPR85ME5 |
| Tên thương mại | NPR350 |
| Tải trọng cho phép | 3.490 kg |
| Tổng tải trọng | 7.500 kg |
| Khối lượng bản thân | 3.815 kg |
| Số chỗ ngồi | 3 người |
| Bình nhiên liệu | 100 lít |
| Tiêu chuẩn khí thải | Euro 5 |
Caption: Động cơ Isuzu 4JJ1E5LE Euro 5 trên xe tải NPR350
| Hạng mục | Thông số |
| Mã động cơ | 4JJ1E5LE |
| Dung tích xi-lanh | 2.999 cc |
| Công suất cực đại | 124 PS |
| Mô-men xoắn cực đại | 354 Nm |
| Hộp số | 6 số tiến + 1 số lùi |
| Nhiên liệu | Diesel |
| Tiêu chuẩn khí thải | Euro 5 |
Caption: Xe tải Isuzu NPR350 tải 3.490kg thùng mui bạt
| Hạng mục | Thông số |
| Tải trọng hàng hóa | 3.490 kg |
| Tổng tải trọng | 7.500 kg |
| Loại thùng | Mui bạt |
| Phiên bản | Không bửng nâng |
Caption: Kích thước thùng mui bạt xe tải Isuzu NPR350 dài 6.2m
| Hạng mục | Kích thước |
| Chiều dài thùng | 6.200 mm |
| Chiều rộng thùng | 2.110 mm |
| Chiều cao bửng | 700 mm |
| Chiều cao tổng thùng | 2.190 mm |
| Hạng mục | Kích thước |
| Dài tổng thể | 8.030 mm |
| Rộng tổng thể | 2.250 mm |
| Cao tổng thể | 3.230 mm |
Isuzu NPR350 tải được bao nhiêu kg?
Phiên bản thùng mui bạt không bửng nâng có tải trọng tối đa 3.490kg.
Chiều cao 700 mm trong kích thước thùng có ý nghĩa gì?
Thông số 700 mm thể hiện chiều cao của phần bửng phía dưới của thùng.
Có thể thay đổi vật liệu bửng không?
Vật liệu bửng có thể thay đổi tùy theo nhu cầu vận chuyển và khả năng tài chính của khách hàng.
NPR350 phù hợp vận chuyển những loại hàng nào?
Xe phù hợp vận chuyển các loại hàng nhẹ và cồng kềnh như bao bì, nệm, mút xốp hoặc vật liệu nhẹ.
Khi lựa chọn mua xe tải Isuzu, việc chọn đúng đại lý uy tín là yếu tố rất quan trọng giúp bạn đảm bảo chất lượng xe, dịch vụ hậu mãi và chi phí vận hành lâu dài.
✔ Phân phối trực tiếp từ Isuzu Việt Nam
✔ Đảm bảo chất lượng và độ bền cao
✔ Đầy đủ các dòng Q Series, N Series, F Series
✔ Bảo hành chính hãng
✔ Bảo dưỡng định kỳ
✔ Kỹ thuật viên giàu kinh nghiệm
✔ Hỗ trợ kỹ thuật nhanh
✔ Trả góp linh hoạt
✔ Lãi suất ưu đãi
✔ Thủ tục nhanh chóng
THÔNG TIN LIÊN HỆ XE TẢI VẬN TẢI HCM
🌐 Website: xetaivantaihcm.com
🏠 Địa chỉ: 1691/3N Quốc Lộ 1A, Quận 12, TP.HCM
📧 Email: xetaivantaihcm@gmail.com
📞 Điện thoại: 0906 330 960
👉 Liên hệ ngay hôm nay để nhận báo giá tốt nhất!
Caption: Xe tải Isuzu NPR350 3.490kg thùng mui bạt Model NPR85ME5 Euro 5
| Hạng mục | Thông số |
| Hãng xe | ISUZU |
| Tên thương mại | NPR350 |
| Model | NPR85ME5 |
| Tiêu chuẩn khí thải | Euro 5 |
| Loại xe | Xe tải nhẹ |
| Số chỗ ngồi | 3 người |
| Loại thùng | Thùng mui bạt |
| Phiên bản | Không bửng nâng |
| Hạng mục | Thông số |
| Tải trọng cho phép | 3.490 kg |
| Tổng tải trọng | 7.500 kg |
| Khối lượng bản thân | 3.815 kg |
| Dài tổng thể | 8.030 mm |
| Rộng tổng thể | 2.250 mm |
| Cao tổng thể | 3.230 mm |
| Hạng mục | Thông số |
| Chiều dài thùng | 6.200 mm |
| Chiều rộng thùng | 2.110 mm |
| Chiều cao bửng | 700 mm |
| Chiều cao tổng thùng | 2.190 mm |
| Kiểu thùng | Mui bạt mở bửng |
| Hạng mục | Thông số |
| Mã động cơ | 4JJ1E5LE |
| Loại động cơ | Diesel, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng |
| Dung tích xi lanh | 2.999 cc |
| Công suất cực đại | 124 PS |
| Mô-men xoắn cực đại | 354 Nm |
| Tiêu chuẩn khí thải | Euro 5 |
| Nhiên liệu | Diesel |
| Hạng mục | Thông số |
| Hộp số | Cơ khí |
| Số cấp | 6 số tiến + 1 số lùi |
| Kiểu truyền động | Cầu sau |
| Ly hợp | Đĩa đơn, ma sát khô |
| Hạng mục | Thông số |
| Hệ thống lái | Trợ lực thủy lực |
| Phanh chính | Tang trống |
| Phanh tay | Cơ khí |
| Hệ thống phanh | Trợ lực chân không |
| Hạng mục | Thông số |
| Treo trước | Nhíp lá |
| Treo sau | Nhíp lá |
| Giảm chấn | Thủy lực |
| Hạng mục | Thông số |
| Kích thước lốp | 7.50R16 |
| Kiểu lốp | Đồng bộ trước sau |
| Số lượng lốp | 6 bánh |
| Hạng mục | Thông số |
| Dung tích bình nhiên liệu | 100 lít |
| Loại nhiên liệu | Diesel |
| Hạng mục | Thông số |
| Kiểu cabin | Cabin đầu vuông |
| Điều hòa | Có |
| Kính chỉnh điện | Có |
| Khóa cửa trung tâm | Có |
| Radio | Có |
| Ghế ngồi | 3 ghế |